| Cây con | Nảy mầm ngày 7/14, đồng đều, rễ nguyên vẹn, cây loại, công và chi phí/cây đạt | Phiếu lô hạt, sơ đồ nghiệm thức, ảnh đúng mốc | Giữ khay, thử luống bảo vệ hoặc ươm lại |
| Sau trồng | Cây sống, cây dặm, tốc độ hồi xanh | Đếm theo ô mẫu và bản đồ vị trí | Giữ mật độ, dặm hay dừng lô |
| Mưa & tiêu nước | Mưa 24/72 giờ, ngày mưa liên tiếp, độ sâu và phút nước đọng, ẩm 15/30 cm | Vũ lượng kế, 5 điểm đo/ha, ảnh cố định sau mưa | Ứng phó, sửa thoát nước hoặc dừng điểm trồng |
| Sinh trưởng | Tán, ra hoa, đậu quả, sâu bệnh | Nhật ký tuần, thời tiết, nước và đầu vào | Giữ, hiệu chỉnh nước/dinh dưỡng/quản lý dịch hại |
| Cỏ & vật liệu phủ | Nhiệt–ẩm đất, tiêu nước, cỏ, giờ công, bệnh, vật liệu thu hồi | Ô so sánh cùng lô, định mức và biên bản cuối vụ | Giữ, vén, thu hồi hay thay phương án |
| Chất lượng | Độ chín, tỷ lệ đạt hạng, lỗi và loại bỏ | Phiếu phân hạng theo mã lô | Chấp nhận, tái phân loại hoặc loại lô |
| Kinh tế | Chi phí/ha, công lao động, năng suất theo hạng, chi phí/kg đạt | Định mức so với thực chi và sản lượng cân | Giữ quy mô, sửa mô hình hoặc không mở |
| Kỷ luật | Nhật ký đủ, sai lệch đóng đúng hạn, truy xuất liền mạch | Hồ sơ đối soát giữa các bên | Đủ hoặc chưa đủ điều kiện hợp tác tiếp |